Cao su chống va đập cửa

Từ: 书桌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书桌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书桌 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūzhuō] bàn học。(书桌儿)读书写字用的桌子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)
书桌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书桌 Tìm thêm nội dung cho: 书桌