Từ: 群魔乱舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群魔乱舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群魔乱舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnmóluànwǔ] quần ma loạn vũ; lũ quỷ múa loạn (một bọn người xấu đang múa may trên vũ đài chính trị)。形容一群坏人猖狂活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
群魔乱舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群魔乱舞 Tìm thêm nội dung cho: 群魔乱舞