Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乱哄哄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱哄哄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乱哄哄 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànhōnghōng] ầm ĩ; hỗn loạn; mất trật tự。(乱哄哄的)形容声音嘈杂。
乱哄哄地嚷成一片。
ầm ĩ hỗn loạn một vùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hóng: 
họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng:nói ngọng
rống:bò rống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hóng: 
họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng:nói ngọng
rống:bò rống
乱哄哄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乱哄哄 Tìm thêm nội dung cho: 乱哄哄