Từ: 乳齿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳齿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 乳齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔchǐ] răng sữa。人或哺乳动物出生后不久长出来的牙齿。婴儿出生后六七个月开始长出门齿,到两岁半乳齿长全,共二十个。六岁到八岁时乳齿开始脱落,逐渐被恒齿所代替。通称奶牙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
乳齿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳齿 Tìm thêm nội dung cho: 乳齿