Từ: 乾宅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾宅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

càn trạch, kiền trạch
Theo tập quán xưa,
càn khôn
坤 đại biểu cho nam và nữ, cho nên trong hôn lễ nhà trai (nhà chú rể) gọi là
càn trạch
宅.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can:can phạm; can qua
càn:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng: 
cạn:khô cạn
gàn:gàn dở
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền:kiền khôn (càn khôn)
kìn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅

trạch:thổ trạch
乾宅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乾宅 Tìm thêm nội dung cho: 乾宅