Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坤, chiết tự chữ KHUÔN, KHÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坤:
坤
Pinyin: kun1;
Việt bính: kwan1
1. [乾坤] càn khôn, kiền khôn 2. [坤靈] khôn linh 3. [坤宅] khôn trạch 4. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 5. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo;
坤 khôn
Nghĩa Trung Việt của từ 坤
(Danh) Quẻ Khôn 坤, trong kinh Dịch, ví như đất.(Tính) Thuộc về bên gái, thuộc về nữ giới.
◎Như: khôn trạch 坤宅 nhà gái.
khôn, như "càn khôn; khôn lường; khôn ngoan" (vhn)
khuôn, như "khuôn mẫu, khuôn phép" (btcn)
Nghĩa của 坤 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔN
1. quẻ khôn (một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho đất)。八卦之一,代表地。
2. nữ giới; phái nữ; gái; nữ。指女性的。
坤宅。
đàng gái.
坤造。
phía nữ.
坤车。
xe nữ.
坤表。
đồng hồ nữ.
坤鞋。
giày nữ.
Từ ghép:
坤包 ; 坤表 ; 坤角儿 ; 坤伶 ; 坤造 ; 坤宅
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔN
1. quẻ khôn (một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho đất)。八卦之一,代表地。
2. nữ giới; phái nữ; gái; nữ。指女性的。
坤宅。
đàng gái.
坤造。
phía nữ.
坤车。
xe nữ.
坤表。
đồng hồ nữ.
坤鞋。
giày nữ.
Từ ghép:
坤包 ; 坤表 ; 坤角儿 ; 坤伶 ; 坤造 ; 坤宅
Chữ gần giống với 坤:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 坤
堃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤
| khuôn | 坤: | khuôn mẫu, khuôn phép |
| khôn | 坤: | càn khôn; khôn lường; khôn ngoan |
Gới ý 13 câu đối có chữ 坤:
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: 坤 Tìm thêm nội dung cho: 坤
