Chữ 坤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坤, chiết tự chữ KHUÔN, KHÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坤:

坤 khôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坤

Chiết tự chữ khuôn, khôn bao gồm chữ 土 申 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坤 cấu thành từ 2 chữ: 土, 申
  • thổ, đỗ, độ
  • thân
  • khôn [khôn]

    U+5764, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kun1;
    Việt bính: kwan1
    1. [乾坤] càn khôn, kiền khôn 2. [坤靈] khôn linh 3. [坤宅] khôn trạch 4. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 5. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo;

    khôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 坤

    (Danh) Quẻ Khôn , trong kinh Dịch, ví như đất.

    (Tính)
    Thuộc về bên gái, thuộc về nữ giới.
    ◎Như: khôn trạch nhà gái.

    khôn, như "càn khôn; khôn lường; khôn ngoan" (vhn)
    khuôn, như "khuôn mẫu, khuôn phép" (btcn)

    Nghĩa của 坤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kūn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHÔN
    1. quẻ khôn (một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho đất)。八卦之一,代表地。
    2. nữ giới; phái nữ; gái; nữ。指女性的。
    坤宅。
    đàng gái.
    坤造。
    phía nữ.
    坤车。
    xe nữ.
    坤表。
    đồng hồ nữ.
    坤鞋。
    giày nữ.
    Từ ghép:
    坤包 ; 坤表 ; 坤角儿 ; 坤伶 ; 坤造 ; 坤宅

    Chữ gần giống với 坤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Dị thể chữ 坤

    ,

    Chữ gần giống 坤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坤 Tự hình chữ 坤 Tự hình chữ 坤 Tự hình chữ 坤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤

    khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
    khôn:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan

    Gới ý 13 câu đối có chữ 坤:

    San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

    Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

    Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

    Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

    坤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坤 Tìm thêm nội dung cho: 坤