Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 了却 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎoquè] giải quyết xong; chấm dứt。了结。
了却一桩心事。
giải quyết xong một mối lo.
了却一桩心事。
giải quyết xong một mối lo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 却
| khước | 却: | khước từ |

Tìm hình ảnh cho: 了却 Tìm thêm nội dung cho: 了却
