Từ: 争权夺利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争权夺利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争权夺利 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngquánduólì] Hán Việt: TRANH QUYỀN ĐOẠT LỢI
tranh giành quyền lợi; tranh quyền đoạt lợi。争夺权柄和利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
争权夺利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争权夺利 Tìm thêm nội dung cho: 争权夺利