Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 争权夺利 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争权夺利:
Nghĩa của 争权夺利 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngquánduólì] Hán Việt: TRANH QUYỀN ĐOẠT LỢI
tranh giành quyền lợi; tranh quyền đoạt lợi。争夺权柄和利益。
tranh giành quyền lợi; tranh quyền đoạt lợi。争夺权柄和利益。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 争权夺利 Tìm thêm nội dung cho: 争权夺利
