Từ: 争胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngshèng] giành thắng lợi; giành phần thắng。(在竞赛中)争取优胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
争胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争胜 Tìm thêm nội dung cho: 争胜