Chữ 綍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綍, chiết tự chữ PHẤT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綍:

綍 phất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 綍

綍

Chiết tự chữ 綍

Chiết tự chữ phất bao gồm chữ 絲 孛 hoặc 糹 孛 hoặc 糸 孛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綍 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 孛
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 孛 bột, bụt, vút
  • 2. 綍 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 孛
  • 糹 miên, mịch
  • 孛 bột, bụt, vút
  • 3. 綍 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 孛
  • 糸 mịch
  • 孛 bột, bụt, vút
  • phất [phất]

    U+7D8D, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: but6 fat1;

    綍 phất

    Nghĩa Trung Việt của từ 綍

    (Danh) Dây buộc quan tài khi hạ huyệt.
    § Thông phất 紼
    .

    (Danh)
    Dây lớn.

    (Danh)
    Chiếu thư của vua gọi là luân phất 綸綍.
    ◇Lê Hữu Trác 黎有晫: Luân phất nan từ vạn lí thân 綸綍難辭萬里身 (Thượng kinh kí sự 上京記事) Chiếu thư của vua khó từ (mà không tuân thủ), dù thân (phải lên đường) vạn dặm.

    Chữ gần giống với 綍:

    䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

    Dị thể chữ 綍

    𰬘,

    Chữ gần giống 綍

    緵, 餑, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹, 浡, 緸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綍 Tự hình chữ 綍 Tự hình chữ 綍 Tự hình chữ 綍

    綍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綍 Tìm thêm nội dung cho: 綍