Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百闻不如一见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百闻不如一见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百闻不如一见 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiwénbùrúyījiàn] Hán Việt: BÁCH VĂN BẤT NHƯ NHẤT KIẾN
trăm nghe không bằng một thấy。形容尽管多次听到也不如亲自见到的可靠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
百闻不如一见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百闻不如一见 Tìm thêm nội dung cho: 百闻不如一见