Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 争鸣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争鸣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngmíng] đua tiếng (tranh luận về mặt học thuật)。比喻在学术上进行争辩。
百家争鸣
trăm nhà đua tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
争鸣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争鸣 Tìm thêm nội dung cho: 争鸣