Từ: 亏累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亏累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亏累 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuīlěi] thiếu hụt liên tục; thiếu hụt chồng chất。一次又 一次地亏空。
由于经营不善,这个商店连年亏累。
vì kinh doanh không giỏi, nên cửa hàng này bị thiếu hụt hết năm này qua năm khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy:khuy áo, khuy quần
khuây:giải khuây, khuây khoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
亏累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亏累 Tìm thêm nội dung cho: 亏累