Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 互训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互训:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互训 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùxùn] giải thích qua lại。(两处或几处的文字)相互注释。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
互训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互训 Tìm thêm nội dung cho: 互训