Từ: 五四青年节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五四青年节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五四青年节 trong tiếng Trung hiện đại:

[WǔSìQīngniánjié] ngày thanh niên Ngũ Tứ (ngày thanh niên Trung Quốc ngày 4 tháng 5)。纪念五四运动的节日。在五四运动中,中国青年充分显示了伟大的革命精神和力量。为了使青年继承和发扬这个光荣的革命传统,规定五月四日为青 年节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
五四青年节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五四青年节 Tìm thêm nội dung cho: 五四青年节