Từ: 五里雾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五里雾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五里雾 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔlǐwù] năm dặm mù sương; như trong đám sương mù (tương truyền Trương Khải thời Đông Hán có phép làm sương mù năm dặm khiến mọi vật đều chìm trong mờ ảo, ví với sự mơ hồ không rõ chân tướng)。据说东汉张楷"好道术,能作五里雾"。现 在比喻迷离恍惚、不明真相的境界。
如堕五里雾中。
như rơi vào năm dặm mù sương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ:vụ (sương mù)
五里雾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五里雾 Tìm thêm nội dung cho: 五里雾