Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 亚军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亚军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亚军 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàjūn]
á quân (người đứng thứ hai trong thi đấu thể dục thể thao)。体育、游艺项目的竞赛中评比出来的第二名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
亚军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亚军 Tìm thêm nội dung cho: 亚军