Từ: 亚特兰大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亚特兰大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亚特兰大 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàtèlándà] Atlanta (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Georgia, Mỹ)。乔治亚州首府和最大城市,位于该州西北部。建于1837年铁路线终端的边界,并于1845年改名叫亚特兰大。1864年11月15日,威廉·特库姆塞·舍曼将军联合会 向海洋进军行动开始之前,该市几乎完全被烧毁,很快被重建,并于1877年成为该州永久性的首府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
亚特兰大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亚特兰大 Tìm thêm nội dung cho: 亚特兰大