Chữ 亩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亩, chiết tự chữ MẪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亩:

亩 mẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亩

Chiết tự chữ mẫu bao gồm chữ 亠 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亩 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 田
  • đầu
  • ruộng, điền
  • mẫu [mẫu]

    U+4EA9, tổng 7 nét, bộ Đầu 亠
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 畝;
    Pinyin: mu3, qing4, xin1;
    Việt bính: mau5;

    mẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 亩

    Giản thể của chữ .
    mẫu, như "mẫu ruộng" (gdhn)

    Nghĩa của 亩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (畝、畮)
    [mǔ]
    Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 7
    Hán Việt: MẪU
    mẫu (đơn vị đo diện tích đất)。地积单位。十分等于一市亩,一百亩等于一顷。现用市亩,一市亩等于六十平方市丈,合1/15公顷。

    Chữ gần giống với 亩:

    , , , ,

    Dị thể chữ 亩

    ,

    Chữ gần giống 亩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亩 Tự hình chữ 亩 Tự hình chữ 亩 Tự hình chữ 亩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亩

    mẫu:mẫu ruộng
    亩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亩 Tìm thêm nội dung cho: 亩