Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 亩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亩, chiết tự chữ MẪU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亩:
亩
Biến thể phồn thể: 畝;
Pinyin: mu3, qing4, xin1;
Việt bính: mau5;
亩 mẫu
mẫu, như "mẫu ruộng" (gdhn)
Pinyin: mu3, qing4, xin1;
Việt bính: mau5;
亩 mẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 亩
Giản thể của chữ 畝.mẫu, như "mẫu ruộng" (gdhn)
Nghĩa của 亩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (畝、畮)
[mǔ]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 7
Hán Việt: MẪU
mẫu (đơn vị đo diện tích đất)。地积单位。十分等于一市亩,一百亩等于一顷。现用市亩,一市亩等于六十平方市丈,合1/15公顷。
[mǔ]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 7
Hán Việt: MẪU
mẫu (đơn vị đo diện tích đất)。地积单位。十分等于一市亩,一百亩等于一顷。现用市亩,一市亩等于六十平方市丈,合1/15公顷。
Dị thể chữ 亩
畝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亩
| mẫu | 亩: | mẫu ruộng |

Tìm hình ảnh cho: 亩 Tìm thêm nội dung cho: 亩
