Từ: 人和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人和 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénhé] nhân hoà; sự đoàn kết của nhân dân。指人心归向,上下团结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
人和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人和 Tìm thêm nội dung cho: 人和