Cao su chống va đập cửa

Từ: 人品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân phẩm
Phẩm cách con người. ☆Tương tự:
phẩm đức
德,
phẩm hạnh
行,
nhân cách
格.
◇Tống sử 史:
Nhân phẩm thậm cao, hung hoài sái lạc
高, 落 (Chu Đôn Di truyện 傳) Phẩm cách thật cao xa, Tấm lòng tiêu dao tự tại.Diện mạo, dung mạo.
◇Thẩm Ước 約:
Nguyên tuy nhân phẩm dong lậu
陋 (Tấu đàn Vương Nguyên phú ) (Vương) Nguyên mặc dù dung mạo xấu xí.

Nghĩa của 人品 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénpǐn] 1. phẩm chất con người; nhân phẩm。人的品质。
2. dáng người。人的仪表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
人品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人品 Tìm thêm nội dung cho: 人品