Chữ 彈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彈, chiết tự chữ RỜN, ĐAN, ĐÀN, ĐẠN, ĐẬN, ĐẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彈:

彈 đạn, đàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彈

彈

Chiết tự chữ 彈

Chiết tự chữ rờn, đan, đàn, đạn, đận, đằn bao gồm chữ 弓 單 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彈 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 單
  • 弓 cong, cung, củng
  • 單 thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • đạn, đàn [đạn, đàn]

    U+5F48, tổng 15 nét, bộ Cung 弓
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 弹;
    Pinyin: dan4, tan2;
    Việt bính: daan6 taan4
    1. [動彈] động đạn 2. [彈劾] đàn hặc 3. [糾彈] củ đàn 4. [炮彈] pháo đạn 5. [炸彈] tạc đạn;

    彈 đạn, đàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 彈

    (Danh) Đạn, bom (vật chứa thuốc nổ có thể phá hủy, làm cho bị thương hoặc giết chết).
    ◎Như: tạc đạn 炸
    彈 bom nổ, nguyên tử đạn 原子彈 bom nguyên tử, thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn tay.

    (Danh)
    Cái cung bắn.

    (Danh)
    Hòn, cục, viên (để bắn ra).
    ◎Như: đạn hoàn 彈丸 hòn bi, nê đạn 泥彈 hòn đất.Một âm là đàn.

    (Động)
    Bắn.
    ◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân 從臺上彈人 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên chòi bắn người.

    (Động)
    Co dãn, bật.

    (Động)
    Búng, phủi.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.

    (Động)
    Đánh, gõ.
    ◎Như: đàn kiếm 彈劍 gõ vào gươm.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.

    (Động)
    Gảy, đánh (đàn).
    ◎Như: đàn cầm 彈琴 đánh đàn, đàn tì bà 彈琵琶 gảy đàn tì bà.

    (Động)
    Đàn hặc, hạch hỏi, vạch tội.
    ◎Như: đàn tham 彈參 hặc kẻ có lỗi.

    đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (vhn)
    đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (btcn)
    đan (gdhn)
    đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
    đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
    rờn, như "xanh rờn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 彈:

    㣄, 㣅, 彈,

    Dị thể chữ 彈

    弹,

    Chữ gần giống 彈

    貚, 戰, 弦, 弧, 弨, 囅, 弩, 弪, 弫, 殫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彈 Tự hình chữ 彈 Tự hình chữ 彈 Tự hình chữ 彈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彈

    rờn彈:xanh rờn
    đan彈: 
    đàn彈:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
    đạn彈:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
    đần彈: 
    đận彈:đà đận, lận đận
    đằn彈:đằn xuống (đè xuống đất)
    đờn彈: 

    Gới ý 11 câu đối có chữ 彈:

    彈指不聞花雨落,轉頭猶見月潭清

    Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

    Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

    愁繫竹林畔,淚彈荊樹邊

    Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

    Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

    彈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彈 Tìm thêm nội dung cho: 彈