Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彈, chiết tự chữ RỜN, ĐAN, ĐÀN, ĐẠN, ĐẬN, ĐẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彈:
彈 đạn, đàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 彈
彈
Biến thể giản thể: 弹;
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4
1. [動彈] động đạn 2. [彈劾] đàn hặc 3. [糾彈] củ đàn 4. [炮彈] pháo đạn 5. [炸彈] tạc đạn;
彈 đạn, đàn
◎Như: tạc đạn 炸彈 bom nổ, nguyên tử đạn 原子彈 bom nguyên tử, thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn tay.
(Danh) Cái cung bắn.
(Danh) Hòn, cục, viên (để bắn ra).
◎Như: đạn hoàn 彈丸 hòn bi, nê đạn 泥彈 hòn đất.Một âm là đàn.
(Động) Bắn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân 從臺上彈人 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên chòi bắn người.
(Động) Co dãn, bật.
(Động) Búng, phủi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
(Động) Đánh, gõ.
◎Như: đàn kiếm 彈劍 gõ vào gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
(Động) Gảy, đánh (đàn).
◎Như: đàn cầm 彈琴 đánh đàn, đàn tì bà 彈琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Đàn hặc, hạch hỏi, vạch tội.
◎Như: đàn tham 彈參 hặc kẻ có lỗi.
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (vhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (btcn)
đan (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4
1. [動彈] động đạn 2. [彈劾] đàn hặc 3. [糾彈] củ đàn 4. [炮彈] pháo đạn 5. [炸彈] tạc đạn;
彈 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 彈
(Danh) Đạn, bom (vật chứa thuốc nổ có thể phá hủy, làm cho bị thương hoặc giết chết).◎Như: tạc đạn 炸彈 bom nổ, nguyên tử đạn 原子彈 bom nguyên tử, thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn tay.
(Danh) Cái cung bắn.
(Danh) Hòn, cục, viên (để bắn ra).
◎Như: đạn hoàn 彈丸 hòn bi, nê đạn 泥彈 hòn đất.Một âm là đàn.
(Động) Bắn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân 從臺上彈人 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên chòi bắn người.
(Động) Co dãn, bật.
(Động) Búng, phủi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
(Động) Đánh, gõ.
◎Như: đàn kiếm 彈劍 gõ vào gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
(Động) Gảy, đánh (đàn).
◎Như: đàn cầm 彈琴 đánh đàn, đàn tì bà 彈琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Đàn hặc, hạch hỏi, vạch tội.
◎Như: đàn tham 彈參 hặc kẻ có lỗi.
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (vhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (btcn)
đan (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Dị thể chữ 彈
弹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彈
| rờn | 彈: | xanh rờn |
| đan | 彈: | |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đần | 彈: | |
| đận | 彈: | đà đận, lận đận |
| đằn | 彈: | đằn xuống (đè xuống đất) |
| đờn | 彈: |
Gới ý 11 câu đối có chữ 彈:
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tìm hình ảnh cho: 彈 Tìm thêm nội dung cho: 彈
