Chữ 胸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胸, chiết tự chữ HUNG, HÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸:

胸 hung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胸

Chiết tự chữ hung, hông bao gồm chữ 肉 匈 hoặc 月 匈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胸 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 匈
  • nhục, nậu
  • hung
  • 2. 胸 cấu thành từ 2 chữ: 月, 匈
  • ngoạt, nguyệt
  • hung
  • hung [hung]

    U+80F8, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiong1;
    Việt bính: hung1;

    hung

    Nghĩa Trung Việt của từ 胸

    (Danh) Ngực.
    ◎Như: đĩnh hung
    ưỡn ngực.

    (Danh)
    Tấm lòng, hoài bão.
    ◎Như: hung khâm , hung thứ đều nói về phần mang chứa trong lòng cả.
    ◇Trang Tử : Hỉ nộ ai lạc, bất nhập ư hung thứ , (Điền Tử Phương ) Mừng giận thương vui không vào tới trong lòng.

    hông, như "thúc vào hông ai" (vhn)
    hung, như "hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)" (btcn)

    Nghĩa của 胸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (胷)
    [xiōng]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: HUNG

    1. ngực。躯干的一部分,在颈和腹之间;胸膛。
    2. lòng (có liên quan đến tư tưởng, kiến thức...)。指心里(跟思想、见识、气量等有关)。
    心胸
    bụng dạ; lòng dạ
    胸有成竹
    định liệu trước; trong lòng đã có dự định.
    Từ ghép:
    胸次 ; 胸骨 ; 胸怀 ; 胸襟 ; 胸口 ; 胸膜 ; 胸膜炎 ; 胸脯 ; 胸鳍 ; 胸腔 ; 胸墙 ; 胸膛 ; 胸无点墨 ; 胸像 ; 胸臆 ; 胸有成竹 ; 胸中无数 ; 胸中有数 ; 胸椎

    Chữ gần giống với 胸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 胸

    , ,

    Chữ gần giống 胸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胸 Tự hình chữ 胸 Tự hình chữ 胸 Tự hình chữ 胸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

    hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
    hông:thúc vào hông ai
    胸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胸 Tìm thêm nội dung cho: 胸