Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胸, chiết tự chữ HUNG, HÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸:
胸
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
胸 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 胸
(Danh) Ngực.◎Như: đĩnh hung 挺胸 ưỡn ngực.
(Danh) Tấm lòng, hoài bão.
◎Như: hung khâm 胸襟, hung thứ 胸次 đều nói về phần mang chứa trong lòng cả.
◇Trang Tử 莊子: Hỉ nộ ai lạc, bất nhập ư hung thứ 喜怒哀樂, 不入於胸次 (Điền Tử Phương 田子方) Mừng giận thương vui không vào tới trong lòng.
hông, như "thúc vào hông ai" (vhn)
hung, như "hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)" (btcn)
Nghĩa của 胸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (胷)
[xiōng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: HUNG
名
1. ngực。躯干的一部分,在颈和腹之间;胸膛。
2. lòng (có liên quan đến tư tưởng, kiến thức...)。指心里(跟思想、见识、气量等有关)。
心胸
bụng dạ; lòng dạ
胸有成竹
định liệu trước; trong lòng đã có dự định.
Từ ghép:
胸次 ; 胸骨 ; 胸怀 ; 胸襟 ; 胸口 ; 胸膜 ; 胸膜炎 ; 胸脯 ; 胸鳍 ; 胸腔 ; 胸墙 ; 胸膛 ; 胸无点墨 ; 胸像 ; 胸臆 ; 胸有成竹 ; 胸中无数 ; 胸中有数 ; 胸椎
[xiōng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: HUNG
名
1. ngực。躯干的一部分,在颈和腹之间;胸膛。
2. lòng (có liên quan đến tư tưởng, kiến thức...)。指心里(跟思想、见识、气量等有关)。
心胸
bụng dạ; lòng dạ
胸有成竹
định liệu trước; trong lòng đã có dự định.
Từ ghép:
胸次 ; 胸骨 ; 胸怀 ; 胸襟 ; 胸口 ; 胸膜 ; 胸膜炎 ; 胸脯 ; 胸鳍 ; 胸腔 ; 胸墙 ; 胸膛 ; 胸无点墨 ; 胸像 ; 胸臆 ; 胸有成竹 ; 胸中无数 ; 胸中有数 ; 胸椎
Chữ gần giống với 胸:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸
| hung | 胸: | hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực) |
| hông | 胸: | thúc vào hông ai |

Tìm hình ảnh cho: 胸 Tìm thêm nội dung cho: 胸
