Chữ 沈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沈, chiết tự chữ CHÌM, CHẰM, DÌM, NGẦM, THẨM, TRÒM, TRẤM, TRẦM, TRỜM, ĐẬM, ĐẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沈:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 沈
trầm, thẩm, trấm [trầm, thẩm, trấm]
U+6C88, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: chen2, shen3, tan2;
Việt bính: cam4 sam2
1. [深沈] thâm trầm;
沈 trầm, thẩm, trấm
Nghĩa Trung Việt của từ 沈
§ Cũng như trầm 沉.Một âm là thẩm.
(Danh) Họ Thẩm.
(Danh) Tên nước, tên đất.
đắm, như "đắm tầu, đắm chìm" (vhn)
chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (gdhn)
chìm, như "chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)" (gdhn)
dìm, như "dìm giá hàng; dìm xuống nước" (gdhn)
đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (gdhn)
ngầm, như "ngấm ngầm" (gdhn)
thẩm, như "thẩm (còn ướt, tên họ)" (gdhn)
trầm, như "trầm trồ" (gdhn)
tròm, như "tròm trèm" (gdhn)
trờm, như "tóc trờm" (gdhn)
Nghĩa của 沈 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: THẨM
1. Thẩm Dương (tên một thành phố ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc)。沈阳(Shěnyáng),市名,在辽宁。
2. họ Thẩm。(Shěn)姓。
Ghi chú: 另见chén "沉"。
Chữ gần giống với 沈:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沈
| chìm | 沈: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沈: | nhìn chằm chằm, ôm chằm |
| dìm | 沈: | dìm giá hàng; dìm xuống nước |
| ngầm | 沈: | ngấm ngầm |
| thẩm | 沈: | thẩm (còn ướt, tên họ) |
| tròm | 沈: | tròm trèm |
| trầm | 沈: | trầm trồ |
| trờm | 沈: | tóc trờm |
| đậm | 沈: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |
| đắm | 沈: | đắm tầu, đắm chìm |
| đẵm | 沈: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 沈:
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Tìm hình ảnh cho: 沈 Tìm thêm nội dung cho: 沈
