Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 沈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沈, chiết tự chữ CHÌM, CHẰM, DÌM, NGẦM, THẨM, TRÒM, TRẤM, TRẦM, TRỜM, ĐẬM, ĐẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沈:

沈 trầm, thẩm, trấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沈

Chiết tự chữ chìm, chằm, dìm, ngầm, thẩm, tròm, trấm, trầm, trờm, đậm, đắm bao gồm chữ 水 冘 hoặc 氵 冘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沈 cấu thành từ 2 chữ: 水, 冘
  • thuỷ, thủy
  • dâm, nhũng, đem
  • 2. 沈 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 冘
  • thuỷ, thủy
  • dâm, nhũng, đem
  • trầm, thẩm, trấm [trầm, thẩm, trấm]

    U+6C88, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀋;
    Pinyin: chen2, shen3, tan2;
    Việt bính: cam4 sam2
    1. [深沈] thâm trầm;

    trầm, thẩm, trấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 沈


    § Cũng như trầm
    .Một âm là thẩm.

    (Danh)
    Họ Thẩm.

    (Danh)
    Tên nước, tên đất.

    đắm, như "đắm tầu, đắm chìm" (vhn)
    chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (gdhn)
    chìm, như "chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)" (gdhn)
    dìm, như "dìm giá hàng; dìm xuống nước" (gdhn)
    đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (gdhn)
    ngầm, như "ngấm ngầm" (gdhn)
    thẩm, như "thẩm (còn ướt, tên họ)" (gdhn)
    trầm, như "trầm trồ" (gdhn)
    tròm, như "tròm trèm" (gdhn)
    trờm, như "tóc trờm" (gdhn)

    Nghĩa của 沈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀋)
    [shěn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THẨM
    1. Thẩm Dương (tên một thành phố ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc)。沈阳(Shěnyáng),市名,在辽宁。
    2. họ Thẩm。(Shěn)姓。
    Ghi chú: 另见chén "沉"。

    Chữ gần giống với 沈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 沈

    , , ,

    Chữ gần giống 沈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沈 Tự hình chữ 沈 Tự hình chữ 沈 Tự hình chữ 沈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沈

    chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
    chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
    dìm:dìm giá hàng; dìm xuống nước
    ngầm:ngấm ngầm
    thẩm:thẩm (còn ướt, tên họ)
    tròm:tròm trèm
    trầm:trầm trồ
    trờm:tóc trờm
    đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
    đắm:đắm tầu, đắm chìm
    đẵm: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 沈:

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    宿

    Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

    Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

    西

    Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

    Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

    沈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沈 Tìm thêm nội dung cho: 沈