Từ: 人才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân tài
Người có tài năng học thức.
§ Cũng viết là
nhân tài
材. ★Tương phản:
dong tài
.Phẩm cách, tài năng, tài học của một người.
◇Vương Sung 充:
Nhân tài cao hạ
下 (Luận hành 衡, Luy hại 害) Tài năng cao thấp.

Nghĩa của 人才 trong tiếng Trung hiện đại:

[réncái] 1. nhân tài; người có tài。德才兼备的人;有某种特长的人。
2. đoan chính; đẹp đẽ; ra người; dễ coi (tướng mạo)。指美丽端正的相貌。
有几分人才。
cũng đoan trang đẹp đấy chứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
人才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人才 Tìm thêm nội dung cho: 人才