Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仁厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân hậu
Nhân từ và trung hậu.

Nghĩa của 仁厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénhòu] nhân hậu; phúc hậu。仁爱宽厚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
仁厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁厚 Tìm thêm nội dung cho: 仁厚