Từ: 仁爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仁爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénài] nhân ái; nhân từ。同情、爱护和帮助人的思想感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
仁爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁爱 Tìm thêm nội dung cho: 仁爱