Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân công
Chia việc, mỗi người làm một việc.
◎Như:
phân công hợp tác
分工合作.
§ Cũng viết là
phân công
分功.
Nghĩa của 分工 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngōng] phân công。分别从事各种不同而又互相补充的工作。
社会分工
phân công xã hội
分工合作
phân công hợp tác
他分工抓生产。
anh ấy nắm phân công sản xuất.
这几件事,咱们分分工吧。
mấy việc này, chúng ta phân công đi.
社会分工
phân công xã hội
分工合作
phân công hợp tác
他分工抓生产。
anh ấy nắm phân công sản xuất.
这几件事,咱们分分工吧。
mấy việc này, chúng ta phân công đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 分工 Tìm thêm nội dung cho: 分工
