Từ: 分工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân công
Chia việc, mỗi người làm một việc.
◎Như:
phân công hợp tác
作.
§ Cũng viết là
phân công
功.

Nghĩa của 分工 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngōng] phân công。分别从事各种不同而又互相补充的工作。
社会分工
phân công xã hội
分工合作
phân công hợp tác
他分工抓生产。
anh ấy nắm phân công sản xuất.
这几件事,咱们分分工吧。
mấy việc này, chúng ta phân công đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
分工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分工 Tìm thêm nội dung cho: 分工