Từ: 介音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 介音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 介音 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièyīn] giới âm (nguyên âm đứng trước nguyên âm chủ của vận mẫu)。韵母中主要元音前面的元音,普通话语音中有"i、u、ü"三个介音,例如"天"tiān的介音是"i","多"duō的介音是"u","略"lüè的介音是"ü"。 参看〖韵母〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
介音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 介音 Tìm thêm nội dung cho: 介音