Từ: 从权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从权 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngquán] tòng quyền。采取权宜的手段。
从权处理。
tòng quyền xử lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
从权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从权 Tìm thêm nội dung cho: 从权