Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 愆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愆, chiết tự chữ KHIÊN, KHIỀN, KHỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愆:

愆 khiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愆

Chiết tự chữ khiên, khiền, khờn bao gồm chữ 衍 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

愆 cấu thành từ 2 chữ: 衍, 心
  • diên, diễn
  • tim, tâm, tấm
  • khiên [khiên]

    U+6106, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1;
    Việt bính: hin1;

    khiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 愆

    (Danh) Lỗi lầm.
    ◇Luận Ngữ
    : Thị ư quân tử hữu tam khiên: ngôn vị cập chi nhi ngôn, vị chi "táo", ngôn cập chi nhi bất ngôn, vị chi "ẩn", vị kiến nhan sắc nhi ngôn, vị chi "cổ" : , , , , , (Quý thị ) Hầu chuyện người quân tử (dễ) mắc ba lỗi này: chưa đến lúc mình nói đã nói, là "nóng nảy", đến lúc mình nói mà không nói, là "che giấu", chưa nhìn thấy sắc mặt mà nói, là "mù quáng".

    (Động)
    Sai lầm, lỡ.
    ◎Như: khiên kì sai hẹn.

    (Động)
    Mắc bệnh nặng.
    ◇Tả truyện : Vương khiên vu quyết thân (Chiêu Công nhị thập lục niên ) Vua bị bệnh nặng trên thân mình.

    khiền, như "xem khiên" (vhn)
    khiên, như "khiên kì (quá hẹn); tiền khiên (lỗi lầm)" (btcn)
    khờn, như "Chén dùng lâu đã khờn (mòn, mẻ)" (btcn)

    Nghĩa của 愆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHIÊN
    1. tội lỗi; sai lầm。罪过;过失。
    愆尤。
    tội lỗi.
    2. lỡ; quá (thời gian)。错过(时期)。
    Từ ghép:
    愆期

    Chữ gần giống với 愆:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 愆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愆 Tự hình chữ 愆 Tự hình chữ 愆 Tự hình chữ 愆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愆

    khiên:khiên kì (quá hẹn); tiền khiên (lỗi lầm)
    khiền:xem khiên
    khờn:Chén dùng lâu đã khờn (mòn, mẻ)
    愆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愆 Tìm thêm nội dung cho: 愆