Từ: 仓舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仓舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仓舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngshè] kho。用来存放牲畜、饲料、农产品和农机的农产建筑物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓

thương:thương (kho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
仓舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仓舍 Tìm thêm nội dung cho: 仓舍