Từ: 仕宦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仕宦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sĩ hoạn
Làm quan. ★Tương phản:
từ quan
官.

Nghĩa của 仕宦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìhuàn] làm quan; sĩ hoạn。指做官。
仕宦之家。
nhà quan.
仕宦子弟。
con cái nhà quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕

sãi:sãi vãi
sãy: 
:sè sè; cay sè
:đen sì
sõi:sành sõi
:sĩ (công chức thời xưa)
sải:sải tay
sảy:sàng sảy
sẩy:sẩy tay, sẩy thai
sẻ:chim sẻ
sẽ:đi se sẽ
sễ:sễ xuống
sỡi:âm khác của sĩ
xoè: 
xảy:xảy ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
仕宦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仕宦 Tìm thêm nội dung cho: 仕宦