Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiên thệ
Thành tiên lên trời, tức là chết.
Nghĩa của 仙逝 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānshì] quy tiên; chầu Phật; tạ thế; từ trần (lời nói uyển chuyển chỉ chết)。旧时婉辞,称人死。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙
| tiên | 仙: | tiên phật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |

Tìm hình ảnh cho: 仙逝 Tìm thêm nội dung cho: 仙逝
