Cao su chống va đập cửa

Từ: 令出法随 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令出法随:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 令出法随 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngchūfǎsuí] theo luật trừng phạt; trừng trị theo pháp luật。法令发布了就要执行,违犯了法令就要依法惩处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
令出法随 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令出法随 Tìm thêm nội dung cho: 令出法随