Cao su chống va đập cửa

Từ: 白身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch thân
Người thường dân, không có địa vị chức tước gì cả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức. Huyền Đức viết: Bạch thân
職. 曰: 身 (Đệ nhất hồi) Đổng Trác hỏi ba người hiện làm chức quan gì? Huyền Đức đáp: Dân thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
白身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白身 Tìm thêm nội dung cho: 白身