Cao su chống va đập cửa

Từ: 令終 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令終:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lệnh chung
Già mà chết gọi là
lệnh chung
終, tức là sự chết tốt đẹp. ☆Tương tự:
thiện chung
終.Sự việc kết thúc tốt đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo
令終 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令終 Tìm thêm nội dung cho: 令終