Cao su chống va đập cửa
lệnh chung
Già mà chết gọi là
lệnh chung
令終, tức là sự chết tốt đẹp. ☆Tương tự:
thiện chung
善終.Sự việc kết thúc tốt đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 終
| chon | 終: | chon von; chon chót |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| giong | 終: | giong ruổi |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 令終 Tìm thêm nội dung cho: 令終
