Từ: 仲冬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仲冬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仲冬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngdōng] giữa đông; tháng mười một; tháng thứ hai của mùa đông。冬季的第二个月,即农历十一月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲

trọng:trọng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông
仲冬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仲冬 Tìm thêm nội dung cho: 仲冬