Từ: 任人唯贤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任人唯贤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 任人唯贤 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènrénwéixián] chọn đúng người; chọn người đúng khả năng (không dựa vào quan hệ thân thiết cá nhân)。任用德才兼备的人,而不管他跟自己的关系是否密切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
任人唯贤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任人唯贤 Tìm thêm nội dung cho: 任人唯贤