Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 任凭 trong tiếng Trung hiện đại:
[rènpíng] 1. tuỳ ý; mặc ý。听凭。
去还是不去,任凭你自己。
đi hay không, tuỳ anh.
2. bất kỳ; dù rằng; dù cho。无论;不管。
任凭什么困难也阻挡不住我们。
bất kỳ khó khăn gì cũng không cản trở được chúng tôi.
去还是不去,任凭你自己。
đi hay không, tuỳ anh.
2. bất kỳ; dù rằng; dù cho。无论;不管。
任凭什么困难也阻挡不住我们。
bất kỳ khó khăn gì cũng không cản trở được chúng tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bẵng | 凭: | quên bẵng đi |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| vững | 凭: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 任凭 Tìm thêm nội dung cho: 任凭
