Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 份儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 份儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 份儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènr] 1. phần。搭配成整体的东西;整体分成的部分。
这一份儿是你的。
đây là phần của anh.
2. địa vị; chỗ; vị trí; nơi。地位。
这个团体里没有我的份儿。
trong tổ chức này không có chỗ cho tôi.
3. tình cảnh; mức độ; mức。程度;地步。
都闹到这份儿上了,他还当没事儿呢。
ồn ào đến mức này mà anh ấy vẫn coi như không hề gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
份儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 份儿 Tìm thêm nội dung cho: 份儿