Từ: 伏龍鳳雛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏龍鳳雛:
phục long phượng sồPhục long
伏龍 là con rồng nằm,
phượng sồ
鳳雛 là con phượng non. Chỉ người tài chưa xuất đầu lộ diện. Người đời Tam Quốc gọi Gia Cát Luợng là
phục long
và Bàng Thông là
phượng sồ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龍
| long | 龍: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| lung | 龍: | lung linh |
| luông | 龍: | |
| luồng | 龍: | luồng gió |
| lúng | 龍: | lúng túng |
| lỏng | 龍: | lỏng lẻo |
| rong | 龍: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳳
| phượng | 鳳: | phượng hoàng |
| phụng | 鳳: | phụng hoàng (phượng hoàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雛
| sồ | 雛: | sồ sề |

Tìm hình ảnh cho: 伏龍鳳雛 Tìm thêm nội dung cho: 伏龍鳳雛
