Chữ 雛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雛, chiết tự chữ SỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雛:

雛 sồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雛

雛

Chiết tự chữ 雛

Chiết tự chữ sồ bao gồm chữ 芻 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雛 cấu thành từ 2 chữ: 芻, 隹
  • 芻 ro, so, sô, sồ
  • 隹 chuy
  • sồ [sồ]

    U+96DB, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 雏;
    Pinyin: chu2, ju2, ju4;
    Việt bính: co1 co4
    1. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ;

    雛 sồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 雛

    (Danh) Gà con.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Thiên tử nãi dĩ sồ thường thử 天子乃以雛嘗黍 (Nguyệt lệnh 月令) Vua bèn lấy gà con nếm thử với nếp.

    (Danh)
    Phiếm chỉ chim non.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Bách điểu nhũ sồ tất 百鳥乳雛畢 (Vãn yến 晚燕) Các chim cho chim non ăn xong.

    (Danh)
    Trẻ con.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Chúng sồ lạn mạn thụy 眾雛爛漫睡 (Bành nha hành 彭衙行) Lũ trẻ con mặc tình ngủ.

    (Tính)
    Non, con, nhỏ.
    ◎Như: sồ yến 雛燕 én non, sồ cúc 雛菊 cúc non.
    sồ, như "sồ sề" (gdhn)

    Chữ gần giống với 雛:

    雗, 雙, 雛, 雜, 雝, 雞, 雟, 雠,

    Dị thể chữ 雛

    鶵, 雏,

    Chữ gần giống 雛

    雑, 雃, 隹, 隻, 隼, 隽, 难, 隿, 雀, 雂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雛 Tự hình chữ 雛 Tự hình chữ 雛 Tự hình chữ 雛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雛

    sồ雛:sồ sề
    雛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雛 Tìm thêm nội dung cho: 雛