Từ: 休克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 休克 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūkè]
1. cơn sốc; cơn choáng。临床上常见的一种综合病症,因身体受到剧烈损伤、过冷、过于疲劳或精神上受到严重刺激而使中枢神经系统发生抑制,从而导致其他系统机能的紊乱。主要症状是血压下降,血流减慢, 四肢发冷,脸色苍白,体温下降,神志淡漠等。

2. bị sốc; bị choáng。发生休克。(英shock)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
休克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休克 Tìm thêm nội dung cho: 休克