Từ: 众说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众说 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshuō] mọi cách nói; nhiều cách nói; mọi thuyết。各种各样的说法。
众说纷纭
nhiều ý kiến khác nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
众说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众说 Tìm thêm nội dung cho: 众说