Từ: 会场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会场 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìchǎng] hội trường。开会的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
会场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会场 Tìm thêm nội dung cho: 会场