Từ: 会见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会见 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìjiàn] gặp mặt; hội kiến; gặp gỡ; tiếp kiến。跟别人相见。
会见亲友
gặp mặt bạn bè
友好的会见
gặp bạn thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
会见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会见 Tìm thêm nội dung cho: 会见