Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伟晶岩 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěijīngyán] pecmatit (loại dung nham do những tinh thể lớn của trường thạch, thạch anh, vân mẫu... hợp thành)。粗粒状的火成岩,常见的是由长石、石英和云母等矿物大晶体组成。在伟晶岩中常有宝石和稀有金属矿物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟
| vĩ | 伟: | hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |

Tìm hình ảnh cho: 伟晶岩 Tìm thêm nội dung cho: 伟晶岩
