Từ: 传媒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传媒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传媒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánméi] người phổ biến; người truyền bá。传播媒介(指广播、电视、报刊等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai:mai mối
moi: 
môi:môi giới
mối:làm mối
mồi:chim mồi
mụ:bà mụ; mụ già
传媒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传媒 Tìm thêm nội dung cho: 传媒