Từ: 传颂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传颂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传颂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánsòng] tán dương; khen ngợi; ca tụng; truyền tụng。传播颂扬。
全村人传颂着他英雄救人的事迹。
mọi người trong thôn truyền tụng việc anh hùng cứu người của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颂

tụng:ca tụng
传颂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传颂 Tìm thêm nội dung cho: 传颂